TRỰC TIẾP YANBIAN BAEKDU VS GUIZHOU FC
VĐQG Trung Quốc, vòng 30
Yanbian Baekdu
B. Trawally (67')
Cui Ren (Kiến tạo: Chi Zhongguo) (31')
B. Trawally (Kiến tạo: Cui Ren) (15')
FT
3 - 0
(2-0)
Guizhou FC
- THỐNG KÊ
| 5(3) | Sút bóng | 14(5) |
| 2 | Phạt góc | 9 |
| 11 | Phạm lỗi | 15 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 6 | Việt vị | 1 |
| 45% | Cầm bóng | 55% |
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Yanbian Baekdu
80%
Hòa
0%
Guizhou FC
20%
| 04/11 | Yanbian Baekdu | 3 - 0 | Guizhou FC |
| 02/07 | Guizhou FC | 1 - 2 | Yanbian Baekdu |
| 18/07 | Yanbian Baekdu | 4 - 2 | Guizhou FC |
| 05/04 | Guizhou FC | 0 - 1 | Yanbian Baekdu |
| 04/08 | Guizhou FC | 3 - 0 | Yanbian Baekdu |
- PHONG ĐỘ YANBIAN BAEKDU
| 04/11 | Yanbian Baekdu | 3 - 0 | Guizhou FC |
| 29/10 | Sh. Shenhua | 5 - 1 | Yanbian Baekdu |
| 21/10 | Yanbian Baekdu | 1 - 2 | Henan Songshan |
| 13/10 | Guangzhou FC | 4 - 3 | Yanbian Baekdu |
| 23/09 | Yanbian Baekdu | 1 - 0 | Liaoning Hunyong |
- PHONG ĐỘ GUIZHOU FC1
| 21/12 | Guizhou FC | 2 - 9 | Chengdu Rongcheng |
| 17/12 | Kunshan FC | 1 - 0 | Guizhou FC |
| 13/12 | Zhejiang Professional | 6 - 1 | Guizhou FC |
| 09/12 | Guizhou FC | 0 - 5 | Meizhou Hakka |
| 05/12 | Chengdu Rongcheng | 5 - 0 | Guizhou FC |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: -0.98*3/4 : 0*0.80
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên YANB khi thắng 4/6 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: YANB
Tài xỉu: 0.70*3 1/4*-0.90
3/5 trận gần đây của YANB có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của GZHI cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Chengdu Rongcheng | 13 | 11 | 1 | 1 | 32 | 11 | 34 |
| 2. | Shandong Taishan | 12 | 7 | 2 | 3 | 21 | 17 | 23 |
| 3. | Sh. Shenhua | 12 | 6 | 3 | 3 | 24 | 18 | 21 |
| 4. | Chong. Tongliang | 12 | 5 | 5 | 2 | 16 | 13 | 20 |
| 5. | Yunnan Yukun | 12 | 6 | 1 | 5 | 24 | 20 | 19 |
| 6. | Dalian Young Boy | 13 | 6 | 1 | 6 | 19 | 24 | 19 |
| 7. | Henan Songshan | 13 | 5 | 3 | 5 | 14 | 15 | 18 |
| 8. | Beijing Guoan | 13 | 4 | 5 | 4 | 22 | 19 | 17 |
| 9. | Qingdao Hainiu | 12 | 5 | 2 | 5 | 19 | 19 | 17 |
| 10. | Shanghai Port | 13 | 4 | 4 | 5 | 20 | 17 | 16 |
| 11. | Zhejiang Professional | 12 | 4 | 4 | 4 | 14 | 17 | 16 |
| 12. | Qingdao West Coast | 13 | 2 | 8 | 3 | 12 | 19 | 14 |
| 13. | Tianjin Tigers | 13 | 2 | 5 | 6 | 17 | 20 | 11 |
| 14. | Shenzhen Peng City | 13 | 3 | 2 | 8 | 15 | 22 | 11 |
| 15. | Wuhan Three T. | 12 | 2 | 4 | 6 | 16 | 24 | 10 |
| 16. | Liaoning Tieren | 12 | 2 | 2 | 8 | 10 | 20 | 8 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG TRUNG QUỐC
BÌNH LUẬN:

