TRỰC TIẾP PUERTO CABELLO VS ANZOATEGUI
VĐQG Venezuela, vòng Aper 8
Puerto Cabello
FT
1 - 3
(0-0)
Anzoategui
- THỐNG KÊ
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Puerto Cabello
20%
Hòa
20%
Anzoategui
60%
| 08/03 | Anzoategui | 0 - 1 | Puerto Cabello |
| 01/09 | Anzoategui | 1 - 0 | Puerto Cabello |
| 30/03 | Puerto Cabello | 0 - 0 | Anzoategui |
| 21/03 | Puerto Cabello | 1 - 3 | Anzoategui |
| 16/09 | Anzoategui | 2 - 1 | Puerto Cabello |
- PHONG ĐỘ PUERTO CABELLO
| 10/05 | UCV FC | 3 - 1 | Puerto Cabello |
| 06/05 | Puerto Cabello | 3 - 0 | Cienciano |
| 30/04 | CA Juventud | 4 - 0 | Puerto Cabello |
| 26/04 | Monagas | 1 - 1 | Puerto Cabello |
| 22/04 | Puerto Cabello | 3 - 1 | Trujillanos |
- PHONG ĐỘ ANZOATEGUI1
| 26/04 | Anzoategui | 1 - 1 | Zamora Barinas |
| 21/04 | Carabobo | 6 - 3 | Anzoategui |
| 13/04 | Caracas | 1 - 3 | Anzoategui |
| 04/04 | Anzoategui | 2 - 3 | UCV FC |
| 24/03 | Metropolitano | 2 - 0 | Anzoategui |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
PCTE đang thi đấu với phong độ thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên ANZO khi thắng 2/3 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán: ANZO
3/5 trận gần đây của PCTE có ít hơn 3 bàn. Thêm vào đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng được ghi.Dự đoán: XIU
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Metropolitano | 15 | 8 | 5 | 2 | 20 | 11 | 29 |
| 2. | Dep.Guaira | 15 | 7 | 8 | 0 | 17 | 8 | 29 |
| 3. | Dep.Tachira | 15 | 8 | 4 | 3 | 21 | 14 | 28 |
| 4. | UCV FC | 15 | 8 | 3 | 4 | 28 | 22 | 27 |
| 5. | Portuguesa | 14 | 5 | 6 | 3 | 21 | 13 | 21 |
| 6. | Estu.Merida | 14 | 6 | 2 | 6 | 21 | 20 | 20 |
| 7. | Carabobo | 14 | 4 | 7 | 3 | 24 | 17 | 19 |
| 8. | Puerto Cabello | 14 | 4 | 5 | 5 | 17 | 17 | 17 |
| 9. | Zamora Barinas | 13 | 4 | 5 | 4 | 14 | 14 | 17 |
| 10. | Caracas | 13 | 3 | 6 | 4 | 15 | 17 | 15 |
| 11. | Rayo Zuliano | 13 | 4 | 2 | 7 | 13 | 23 | 14 |
| 12. | Monagas | 13 | 3 | 2 | 8 | 14 | 22 | 11 |
| 13. | Anzoategui | 13 | 2 | 3 | 8 | 15 | 25 | 9 |
| 14. | Trujillanos | 13 | 0 | 4 | 9 | 9 | 26 | 4 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG VENEZUELA
BÌNH LUẬN:

