TRỰC TIẾP RACING GENK VS UNION SAINT-GILLOISE
VĐQG Bỉ, vòng 34
Racing Genk
FT
1 - 2
(0-1)
Union Saint-Gilloise
- THỐNG KÊ
0(0) | Sút bóng | 0(0) |
0 | Phạt góc | 0 |
0 | Phạm lỗi | 0 |
0 | Thẻ đỏ | 0 |
0 | Thẻ vàng | 0 |
0 | Việt vị | 0 |
50% | Cầm bóng | 50% |
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Racing Genk
20%
Hòa
0%
Union Saint-Gilloise
80%
04/05 | Union Saint-Gilloise | 1 - 0 | Genk |
20/04 | Genk | 1 - 2 | Union Saint-Gilloise |
16/03 | Genk | 2 - 1 | Union Saint-Gilloise |
11/11 | Union Saint-Gilloise | 4 - 0 | Genk |
26/05 | Union Saint-Gilloise | 2 - 0 | Genk |
- PHONG ĐỘ RACING GENK
01/09 | Genk | 3 - 2 | Zulte-Waregem |
29/08 | Genk | 1 - 2 | Lech Poznan |
22/08 | Lech Poznan | 1 - 5 | Genk |
16/08 | OH Leuven | 1 - 2 | Genk |
10/08 | Standard Liege | 2 - 1 | Genk |
- PHONG ĐỘ UNION SAINT-GILLOISE1
31/08 | Union Saint-Gilloise | 2 - 0 | Anderlecht |
24/08 | RAA L Louviere | 0 - 0 | Union Saint-Gilloise |
17/08 | Union Saint-Gilloise | 3 - 0 | Standard Liege |
10/08 | Gent | 2 - 3 | Union Saint-Gilloise |
03/08 | Union Saint-Gilloise | 5 - 0 | OH Leuven |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: 0.83*0 : 0*-0.95
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên USGIL khi thắng 6/11 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: USGIL
Tài xỉu: 0.98*2 3/4*0.89
3/5 trận gần đây của GENK có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của USGIL cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
1. | Union Saint-Gilloise | 6 | 4 | 2 | 0 | 14 | 3 | 14 |
2. | Sint Truiden | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 4 | 14 |
3. | KV Mechelen | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 7 | 11 |
4. | Club Brugge | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 4 | 10 |
5. | Anderlecht | 5 | 3 | 0 | 2 | 11 | 7 | 9 |
6. | Antwerpen | 6 | 2 | 3 | 1 | 8 | 7 | 9 |
7. | Cercle Brugge | 6 | 2 | 2 | 2 | 8 | 6 | 8 |
8. | Racing Genk | 5 | 2 | 1 | 2 | 8 | 8 | 7 |
9. | Standard Liege | 6 | 2 | 1 | 3 | 5 | 9 | 7 |
10. | OH Leuven | 6 | 2 | 1 | 3 | 6 | 12 | 7 |
11. | Charleroi | 5 | 1 | 3 | 1 | 7 | 6 | 6 |
12. | Westerlo | 5 | 2 | 0 | 3 | 8 | 11 | 6 |
13. | Gent | 5 | 1 | 2 | 2 | 6 | 8 | 5 |
14. | RAA L Louviere | 6 | 1 | 1 | 4 | 4 | 8 | 4 |
15. | Zulte-Waregem | 6 | 1 | 1 | 4 | 7 | 12 | 4 |
16. | Dender | 6 | 0 | 2 | 4 | 2 | 9 | 2 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG BỈ
BÌNH LUẬN: