TRỰC TIẾP WUHAN THREE T. VS CHANGCHUN YATAI
VĐQG Trung Quốc, vòng 19
Wuhan Three T.
FT
0 - 0
(0-0)
Changchun Yatai
- THỐNG KÊ
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Wuhan Three T.
20%
Hòa
60%
Changchun Yatai
20%
| 03/08 | Wuhan Three T. | 0 - 0 | Changchun Yatai |
| 02/04 | Changchun Yatai | 1 - 1 | Wuhan Three T. |
| 10/08 | Changchun Yatai | 2 - 0 | Wuhan Three T. |
| 20/04 | Wuhan Three T. | 0 - 0 | Changchun Yatai |
| 04/11 | Changchun Yatai | 3 - 4 | Wuhan Three T. |
- PHONG ĐỘ WUHAN THREE T.
| 20/05 | Sh. Shenhua | 2 - 2 | Wuhan Three T. |
| 16/05 | Wuhan Three T. | 2 - 2 | Liaoning Tieren |
| 10/05 | Qingdao West Coast | 1 - 1 | Wuhan Three T. |
| 06/05 | Wuhan Three T. | 1 - 3 | Qingdao Hainiu |
| 01/05 | Tianjin Tigers | 2 - 2 | Wuhan Three T. |
- PHONG ĐỘ CHANGCHUN YATAI1
| 09/05 | Jiangxi Dingnan | 2 - 3 | Changchun Yatai |
| 26/04 | Changchun Yatai | 1 - 2 | Guangdong GZ-Power |
| 18/04 | Foshan Nanshi | 1 - 3 | Changchun Yatai |
| 11/04 | Changchun Yatai | 2 - 1 | Shaanxi Union |
| 05/04 | Changchun Yatai | 1 - 0 | Suzhou Dongwu |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: 0.81*0 : 3/4*0.89
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên WUTT khi thắng 3/5 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: WUTT
Tài xỉu: 0.78*2 3/4*0.92
4/5 trận gần đây của WUTT có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của YATAI cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Chengdu Rongcheng | 13 | 11 | 1 | 1 | 32 | 11 | 34 |
| 2. | Shandong Taishan | 13 | 7 | 2 | 4 | 22 | 21 | 23 |
| 3. | Sh. Shenhua | 13 | 6 | 4 | 3 | 26 | 20 | 22 |
| 4. | Chong. Tongliang | 13 | 5 | 6 | 2 | 16 | 13 | 21 |
| 5. | Yunnan Yukun | 13 | 6 | 2 | 5 | 24 | 20 | 20 |
| 6. | Zhejiang Professional | 13 | 5 | 4 | 4 | 18 | 18 | 19 |
| 7. | Dalian Yingbo FC | 13 | 6 | 1 | 6 | 19 | 24 | 19 |
| 8. | Henan Songshan | 13 | 5 | 3 | 5 | 14 | 15 | 18 |
| 9. | Beijing Guoan | 13 | 4 | 5 | 4 | 22 | 19 | 17 |
| 10. | Qingdao Hainiu | 13 | 5 | 2 | 6 | 20 | 21 | 17 |
| 11. | Shanghai Port | 13 | 4 | 4 | 5 | 20 | 17 | 16 |
| 12. | Qingdao West Coast | 13 | 2 | 8 | 3 | 12 | 19 | 14 |
| 13. | Tianjin Tigers | 13 | 2 | 5 | 6 | 17 | 20 | 11 |
| 14. | Shenzhen Peng City | 13 | 3 | 2 | 8 | 15 | 22 | 11 |
| 15. | Wuhan Three T. | 13 | 2 | 5 | 6 | 18 | 26 | 11 |
| 16. | Liaoning Tieren | 13 | 3 | 2 | 8 | 12 | 21 | 11 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG TRUNG QUỐC
BÌNH LUẬN:

