TRỰC TIẾP VITOSHA BISTRITSA VS VEREYA
VĐQG Bulgaria, vòng Play Off 6
Vitosha Bistritsa
FT
2 - 0
(1-0)
Vereya
- THỐNG KÊ
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Vitosha Bistritsa
80%
Hòa
20%
Vereya
0%
| 25/04 | Vitosha Bistritsa | 2 - 0 | Vereya |
| 07/04 | Vereya | 0 - 2 | Vitosha Bistritsa |
| 06/12 | Vitosha Bistritsa | 2 - 0 | Vereya |
| 21/08 | Vereya | 0 - 1 | Vitosha Bistritsa |
| 10/12 | Vereya | 1 - 1 | Vitosha Bistritsa |
- PHONG ĐỘ VITOSHA BISTRITSA
| 11/12 | Levski Sofia | 3 - 0 | Vitosha Bistritsa |
| 28/11 | Lok. Sofia | 3 - 0 | Vitosha Bistritsa |
| 02/07 | Etar | 1 - 0 | Vitosha Bistritsa |
| 27/06 | Vitosha Bistritsa | 0 - 1 | Tsarsko Selo |
| 19/06 | Cherno More | 1 - 0 | Vitosha Bistritsa |
- PHONG ĐỘ VEREYA1
| 15/05 | Septemvri Sofia | 3 - 0 | Vereya |
| 09/05 | Vereya | 0 - 3 | Septemvri Sofia |
| 01/05 | Vereya | 1 - 6 | Botev Vratsa |
| 25/04 | Vitosha Bistritsa | 2 - 0 | Vereya |
| 21/04 | Vereya | 0 - 3 | Etar |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
VERE đang thi đấu với phong độ thất thường: không thắng 3/5 trận vừa qua. Lịch sử đối đầu gọi tên VBIS khi thắng 3/5 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán: VBIS
4/5 trận gần đây của VBIS có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của VERE cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Levski Sofia | 28 | 21 | 3 | 4 | 62 | 21 | 66 |
| 2. | Ludogorets | 28 | 17 | 8 | 3 | 57 | 19 | 59 |
| 3. | CSKA 1948 Sofia | 28 | 16 | 5 | 7 | 45 | 31 | 53 |
| 4. | Cska Sofia | 28 | 15 | 7 | 6 | 41 | 22 | 52 |
| 5. | Lok. Plovdiv | 28 | 11 | 11 | 6 | 29 | 32 | 44 |
| 6. | Cherno More | 28 | 11 | 10 | 7 | 33 | 22 | 43 |
| 7. | Arda Kardzhali | 28 | 11 | 8 | 9 | 32 | 26 | 41 |
| 8. | Slavia Sofia | 28 | 10 | 8 | 10 | 35 | 31 | 38 |
| 9. | Botev Plovdiv | 28 | 10 | 6 | 12 | 36 | 36 | 36 |
| 10. | Lok. Sofia | 28 | 8 | 10 | 10 | 36 | 35 | 34 |
| 11. | Botev Vratsa | 27 | 8 | 10 | 9 | 21 | 23 | 34 |
| 12. | FK Dobrudzha 1919 | 28 | 7 | 5 | 16 | 23 | 39 | 26 |
| 13. | Spartak Varna | 28 | 4 | 11 | 13 | 24 | 50 | 23 |
| 14. | Beroe | 28 | 4 | 10 | 14 | 18 | 42 | 22 |
| 15. | Septemvri Sofia | 27 | 6 | 3 | 18 | 23 | 57 | 21 |
| 16. | FK Montana 1921 | 28 | 3 | 7 | 18 | 15 | 44 | 16 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG BULGARIA
BÌNH LUẬN:

