TRỰC TIẾP ĐT LONG AN VS SÀI GÒN FC
VĐQG Việt Nam, vòng 22
ĐT Long An
Nguyen Tai Loc (90+6')
Le Pham Thanh Long (75')
Eydison (32')
FT
3 - 3
(1-2)
Sài Gòn FC
(80') Ngan Van Dai
(27') Le Hoang Thien
(5') Le Hoang Thien
- THỐNG KÊ
| 5(2) | Sút bóng | 5(1) |
| 4 | Phạt góc | 7 |
| 21 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 3 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
ĐT Long An
20%
Hòa
40%
Sài Gòn FC
40%
| 06/05 | Sài Gòn FC | 1 - 1 | ĐT Long An |
| 22/10 | ĐT Long An | 3 - 3 | Sài Gòn FC |
| 01/04 | Sài Gòn FC | 4 - 0 | ĐT Long An |
| 31/07 | ĐT Long An | 1 - 0 | Sài Gòn FC |
| 24/04 | Sài Gòn FC | 3 - 1 | ĐT Long An |
- PHONG ĐỘ ĐT LONG AN
| 19/04 | Xuân Thiện Phú Thọ | 4 - 0 | ĐT Long An |
| 11/04 | ĐT Long An | 0 - 1 | ĐH Văn Hiến |
| 04/04 | ĐT Long An | 0 - 1 | Bắc Ninh FC |
| 15/03 | Trẻ PVF CAND | 2 - 1 | ĐT Long An |
| 06/03 | ĐT Long An | 1 - 2 | Xuân Thiện Phú Thọ |
- PHONG ĐỘ SÀI GÒN FC1
| 19/11 | Sài Gòn FC | 2 - 1 | Becamex TP. HCM |
| 13/11 | TX Nam Định | 3 - 0 | Sài Gòn FC |
| 03/11 | SHB Đà Nẵng | 1 - 0 | Sài Gòn FC |
| 28/10 | Sài Gòn FC | 0 - 1 | Hải Phòng |
| 22/10 | Quy Nhơn United | 3 - 0 | Sài Gòn FC |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SG khi thắng 6/12 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: SG
Tài xỉu: **
4/5 trận gần đây của DTLA có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 19 | 15 | 3 | 1 | 43 | 15 | 48 |
| 2. | Thể Công - Viettel | 19 | 12 | 5 | 2 | 28 | 15 | 41 |
| 3. | Ninh Bình | 19 | 11 | 4 | 4 | 40 | 24 | 37 |
| 4. | Hà Nội FC | 19 | 10 | 3 | 6 | 35 | 20 | 33 |
| 5. | Hải Phòng | 19 | 8 | 3 | 8 | 30 | 24 | 27 |
| 6. | TX Nam Định | 19 | 7 | 6 | 6 | 23 | 23 | 27 |
| 7. | Công An TP.HCM | 19 | 8 | 2 | 9 | 19 | 28 | 26 |
| 8. | SL Nghệ An | 19 | 6 | 6 | 7 | 21 | 24 | 24 |
| 9. | HL Hà Tĩnh | 19 | 6 | 5 | 8 | 12 | 22 | 23 |
| 10. | Becamex TP. HCM | 19 | 5 | 4 | 10 | 23 | 31 | 19 |
| 11. | HA Gia Lai | 19 | 4 | 6 | 9 | 17 | 28 | 18 |
| 12. | ĐA Thanh Hóa | 19 | 3 | 8 | 8 | 22 | 28 | 17 |
| 13. | PVF CAND | 19 | 2 | 7 | 10 | 17 | 35 | 13 |
| 14. | SHB Đà Nẵng | 19 | 2 | 6 | 11 | 19 | 32 | 12 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG VIỆT NAM
BÌNH LUẬN:

