TRỰC TIẾP DIJON VS TOULOUSE
VĐQG Pháp, vòng 38
Dijon
Julio Tavares (62')
Naim Sliti (58')
FT
2 - 1
(0-1)
Toulouse
(33') Bafode Diakite
- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU
-
Benjamin Jeannot
88'
-
84'
Christopher Jullien
-
77'
Firmin Ndombe Mubele
Mathieu Dossev
-
Kwon Chang-Hoon

Julio Tavares (chấn thương)
72'
-
71'
Yaya Sanogo
Nathan N'Goumou Minpo
-
69'
Jimmy Durmaz
Kouadio Kon
-
Julio Tavares
62'
-
Naim Sliti
58'
-
Cedric Yambere

Florent Balmon
55'
-
Naim Sliti

Romain Amalfitan
45'
-
Nayef Aguerd
37'
-
33'
Bafode Diakite
-
26'
Kalidou Sidibe
- THỐNG KÊ
| 12(6) | Sút bóng | 13(3) |
| 4 | Phạt góc | 5 |
| 9 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 2 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 42% | Cầm bóng | 58% |
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1Runarsson
-
26F. Chafik
-
24Lautoa
-
4N. Aguerd
-
2Alphonse
-
14J. Marie
-
15F. Balmont
-
20Amalfitano
-
29B. Jeannot
-
11Julio Tavares
-
9W. Said
- Đội hình dự bị:
-
3A. Belmonte
-
7F. Sammaritano
-
10N. Sliti
-
16B. Allain
-
22Chang-Hoon Kwon
-
18C. Yambere
-
28S. Kaba
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1Goicoechea
-
19Somalia
-
6C. Jullien
-
3G. Shoji
-
5I. Diop
-
26K. Sidibe
-
17I. Sangare
-
11O. Toivonen
-
34C. Michelin
-
14Dossevi
-
10A. Leya
- Đội hình dự bị:
-
15Bostock
-
21J. Durmaz
-
16M.Vidal
-
9Y. Sanogo
-
25G. Imbula
-
24P.Ninkov
-
22Manu Garcia
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Dijon
40%
Hòa
0%
Toulouse
60%
- PHONG ĐỘ DIJON
- PHONG ĐỘ TOULOUSE1
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: 0.95*0 : 1*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua kèo 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên DIJ khi thắng kèo 4/5 trận DD vừa qua.Dự đoán: DIJ
Tài xỉu: 0.87*2 3/4*-0.99
3/5 trận gần đây của TOU có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 29 | 21 | 3 | 5 | 65 | 25 | 66 |
| 2. | Lens | 29 | 20 | 2 | 7 | 57 | 29 | 62 |
| 3. | Lille | 30 | 16 | 6 | 8 | 49 | 34 | 54 |
| 4. | Lyon | 30 | 16 | 6 | 8 | 45 | 30 | 54 |
| 5. | Stade Rennais | 30 | 15 | 8 | 7 | 52 | 41 | 53 |
| 6. | Marseille | 30 | 16 | 4 | 10 | 58 | 40 | 52 |
| 7. | Monaco | 30 | 15 | 5 | 10 | 52 | 45 | 50 |
| 8. | Strasbourg | 29 | 12 | 7 | 10 | 46 | 37 | 43 |
| 9. | Lorient | 30 | 10 | 11 | 9 | 40 | 44 | 41 |
| 10. | Paris FC | 30 | 9 | 11 | 10 | 40 | 46 | 38 |
| 11. | Toulouse | 30 | 10 | 7 | 13 | 41 | 42 | 37 |
| 12. | Stade Brestois | 29 | 10 | 7 | 12 | 38 | 44 | 37 |
| 13. | Angers | 30 | 9 | 7 | 14 | 26 | 40 | 34 |
| 14. | Le Havre | 30 | 6 | 12 | 12 | 25 | 38 | 30 |
| 15. | Nice | 30 | 7 | 8 | 15 | 34 | 56 | 29 |
| 16. | Auxerre | 30 | 5 | 10 | 15 | 25 | 39 | 25 |
| 17. | Nantes | 30 | 4 | 8 | 18 | 25 | 49 | 20 |
| 18. | Metz | 30 | 3 | 6 | 21 | 27 | 66 | 15 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
BÌNH LUẬN:

