TRỰC TIẾP WOLFSBURG VS FREIBURG
VĐQG Đức, vòng 31
Wolfsburg
FT
0 - 1
(0-0)
Freiburg
(49') Max Rosenfelder
- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU
-
87'
Kiliann Sildillia
Ritsu Doa
-
83'
Patrick Osterhage
-
Lukas Nmecha

Bence Darda
78'
-
Tiago Tomas

Jonas Win
78'
-
Lovro Majer

Patrick Wimme
78'
-
72'
Johan Manzambi
Lucas Holer (chấn thương)
-
71'
Jan-Niklas Beste
Vincenzo Grif
-
71'
Lukas Kübler
Max Rosenfelde
-
Jakub Kaminski

Kevin Paredes (chấn thương)
62'
-
Kevin Paredes
60'
-
Yannick Gerhardt

Mohammed Amour
58'
-
49'
Max Rosenfelder
-
45'
Michael Gregoritsch
Junior Adam
-
Mohammed Amoura
40'
-
Maximilian Arnold
26'
-
Konstantinos Koulierakis
08'
- THỐNG KÊ
| 8(1) | Sút bóng | 15(2) |
| 3 | Phạt góc | 2 |
| 6 | Phạm lỗi | 9 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 1 |
| 1 | Việt vị | 0 |
| 43% | Cầm bóng | 57% |
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1K. Grabara
-
2K. Fischer
-
18D. Vavro
-
4K. Koulierakis
-
40K. Paredes
-
24B. Dardai
-
27M. Arnold
-
39P. Wimmer
-
21J. Mehle
-
23J. Wind
-
9M. Amoura
- Đội hình dự bị:
-
33D. Odogu
-
11Tiago Tomas
-
12P. Pervan
-
31Y. Gerhardt
-
19L. Majer
-
16J. Kaminski
-
17K. Behrens
-
7A. Skov Olsen
-
10L. Nmecha
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
21F. Müller
-
33J. Makengo
-
3P. Lienhart
-
28M. Ginter
-
37M. Rosenfelder
-
32V. Grifo
-
6P. Osterhage
-
8M. Eggestein
-
42R. Doan
-
9L. Holer
-
20J. Adamu
- Đội hình dự bị:
-
17L. Kubler
-
34M. Rohl
-
24I. Basic
-
27N. Hofler
-
25K. Sildillia
-
19J. Beste
-
44J. Manzambi
-
38M. Gregoritsch
-
30C. Gunter
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Wolfsburg
20%
Hòa
0%
Freiburg
80%
- PHONG ĐỘ WOLFSBURG
- PHONG ĐỘ FREIBURG1
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: -0.93*0 : 1/4*0.80
WOL thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Ngược lại, FRE chơi khởi sắc khi thắng 2 trận vừa qua.Dự đoán: FRE
Tài xỉu: 0.93*2 3/4*0.95
5 trận gần đây của FRE có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Bayern Munich | 21 | 17 | 3 | 1 | 79 | 19 | 54 |
| 2. | B.Dortmund | 21 | 14 | 6 | 1 | 43 | 20 | 48 |
| 3. | Hoffenheim | 21 | 13 | 3 | 5 | 44 | 28 | 42 |
| 4. | Leipzig | 21 | 12 | 3 | 6 | 40 | 28 | 39 |
| 5. | Stuttgart | 21 | 12 | 3 | 6 | 38 | 28 | 39 |
| 6. | B.Leverkusen | 20 | 11 | 3 | 6 | 39 | 27 | 36 |
| 7. | Freiburg | 21 | 8 | 6 | 7 | 32 | 33 | 30 |
| 8. | Ein.Frankfurt | 21 | 7 | 7 | 7 | 41 | 46 | 28 |
| 9. | Union Berlin | 21 | 6 | 7 | 8 | 26 | 34 | 25 |
| 10. | FC Koln | 21 | 6 | 5 | 10 | 30 | 34 | 23 |
| 11. | Hamburger | 20 | 5 | 7 | 8 | 21 | 29 | 22 |
| 12. | M.gladbach | 21 | 5 | 7 | 9 | 25 | 34 | 22 |
| 13. | Augsburg | 21 | 6 | 4 | 11 | 24 | 39 | 22 |
| 14. | Mainz | 21 | 5 | 6 | 10 | 25 | 33 | 21 |
| 15. | Wolfsburg | 21 | 5 | 4 | 12 | 29 | 44 | 19 |
| 16. | Wer.Bremen | 21 | 4 | 7 | 10 | 22 | 39 | 19 |
| 17. | St. Pauli | 21 | 4 | 5 | 12 | 20 | 35 | 17 |
| 18. | Heidenheim | 21 | 3 | 4 | 14 | 19 | 47 | 13 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG ĐỨC
BÌNH LUẬN:

