Số liệu thống kê, nhận định VIK.PLZEN gặp RANGERS
Cúp C1 Châu Âu, vòng So Loai 3
Vik.Plzen
Svetozar Markovic (83')
Rafiu Durosinmi (41')
FT
2 - 1
(1-0)
Rangers
(60') Lyall Cameron
- Diễn biến trận đấu Vik.Plzen vs Rangers trực tiếp
-
87'
Oscar Cortes
Djeidi Gassam
-
87'
Nedim Bajrami
Oliver Antma
-
84'
Nasser Djiga
-
Jiri Panos

Matej Valent
84'
-
Svetozar Markovic
83'
-
Milan Havel

Amar Memi
69'
-
Cheick Souare

Karel Spaci
69'
-
Christophe Kabongo

Rafiu Durosinm
69'
-
69'
Kieran Dowell
Lyall Camero
-
68'
Joe Rothwell
Mohamed Diomand
-
60'
Lyall Cameron
-
Svetozar Markovic

Sampson Dweh (chấn thương)
56'
-
54'
Danilo
Cyriel Dessers (chấn thương)
-
Rafiu Durosinmi
41'
-
Jan Paluska
29'
-
07'
Djeidi Gassama
- Thống kê Vik.Plzen đấu với Rangers
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Vik.Plzen
-
23L. Kalvach
-
40S. Dweh
-
21V. Jemelka
-
22Cadu
-
6L. Cerv
-
32Matej Valenta
-
80P. Adu
-
5K. Spacil
-
99Amar Memic
-
11M. Vydra
-
17Durosinmi
- Đội hình dự bị:
-
9J. Kliment
-
44F. Wiegele
-
7J. Sykora
-
3S. Markovic
-
13M. Tvrdon
-
29Tom Sloncík
-
19C. Souare
-
24M. Havel
-
20J. Panos
-
14R. Reznik
-
18J. Mosquera
Đội hình Rangers
-
1J. Butland
-
24N. Kasanwirjo
-
5J. Souttar
-
22Jefte
-
2J. Tavernier
-
16L. Cameron
-
43N. Raskin
-
10M. Diomande
-
9C. Dessers
-
23S. Wright
-
18V. Cerny
- Đội hình dự bị:
-
20K. Dowell
-
52Findlay Curtis
-
63Zander Hutton
-
49B. Rice
-
99Danilo
-
50Z. Lovelace
-
31L. Kelly
-
7Fabio Silva
-
6C. Goldson
-
37Emmanuel Fernandez
-
8C. Barron
-
14N. Bajrami
Số liệu đối đầu Vik.Plzen gặp Rangers
Vik.Plzen
50%
Hòa
0%
Rangers
50%
- PHONG ĐỘ VIK.PLZEN
| 14/07 | Vik.Plzen | 2 - 0 | Polissya Zhytomyr |
| 10/07 | Vik.Plzen | 3 - 5 | Young Boys |
| 07/07 | Vik.Plzen | 1 - 1 | Kobenhavn |
| 01/07 | Vik.Plzen | 1 - 1 | Spartak Trnava |
| 27/06 | Vik.Plzen | 4 - 2 | SK Artis Brno |
- PHONG ĐỘ RANGERS1
Nhận định, soi kèo Vik.Plzen vs Rangers
Châu Á: 0.86*0 : 3/4*0.96
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên RAN khi thắng cách biệt trận đối đầu gần đây.Dự đoán: RAN
Tài xỉu: 0.68*2 3/4*-0.88
3/5 trận gần đây của PLZ có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của RAN cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Vik.Plzen gặp Rangers
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Ararat-Armenia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2. | Atert Bissen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3. | Borac Banja Luka | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4. | Drita FC | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5. | Egnatia Rrogozhine | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6. | FC Iberia 1999 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7. | FK Kauno Zalgiris | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8. | Flora Tallinn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9. | Floriana | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10. | Gyori ETO | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11. | Inter d.Escaldes | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12. | KI Klaksvik | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13. | Kairat Almaty | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14. | KuPS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15. | Larne | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16. | Levski Sofia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17. | Lincoln Red Imps | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18. | Maxline Vitebsk | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19. | Petrocub | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20. | Riga FC | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21. | Sabah FK | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22. | Shamrock Rovers | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23. | Sutjeska | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24. | The New Saints | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25. | Tre Fiori | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 26. | Universitatea Craiova | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 27. | Vardar | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 28. | Vikingur Rey. | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU CÚP C1 CHÂU ÂU
BÌNH LUẬN:

