TRỰC TIẾP TOKUSHIMA VORTIS VS SHIMIZU S-PULSE
VĐQG Nhật Bản, vòng 22
Tokushima Vortis
FT
2 - 2
(1-2)
Shimizu S-Pulse
- THỐNG KÊ
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Tokushima Vortis
20%
Hòa
60%
Shimizu S-Pulse
20%
- PHONG ĐỘ TOKUSHIMA VORTIS
| 18/04 | Tokushima Vortis | 2 - 1 | Zweigen Kan. |
| 12/04 | Kamatamare San. | 0 - 5 | Tokushima Vortis |
| 05/04 | Tokushima Vortis | 1 - 0 | FC Osaka |
| 29/03 | Tokushima Vortis | 3 - 0 | Kochi United SC |
| 22/03 | FC Imabari | 2 - 1 | Tokushima Vortis |
- PHONG ĐỘ SHIMIZU S-PULSE1
| 11/04 | Sanf Hiroshima | 1 - 1 | Shimizu S-Pulse |
| 05/04 | V-Varen Nagasaki | 0 - 3 | Shimizu S-Pulse |
| 01/04 | Vissel Kobe | 2 - 0 | Shimizu S-Pulse |
| 22/03 | Shimizu S-Pulse | 3 - 1 | Sanf Hiroshima |
| 18/03 | Avispa Fukuoka | 1 - 1 | Shimizu S-Pulse |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: 0.90*0 : 0*1.00
TOKU đang chơi KHÔNG TỐT (thua 4/5 trận gần đây). Mặt khác, SSP thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).Dự đoán: SSP
Tài xỉu: 0.93*2*0.97
4/5 trận gần đây của TOKU có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SSP cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| Bảng East | |||||||||||||||||||
| 1. | Kashima Antlers | 11 | 9 | 2 | 0 | 19 | 5 | 29 | |||||||||||
| 2. | FC Tokyo | 11 | 5 | 5 | 1 | 16 | 8 | 20 | |||||||||||
| 3. | Machida Zelvia | 11 | 5 | 4 | 2 | 14 | 15 | 19 | |||||||||||
| 4. | Tokyo Verdy | 11 | 4 | 3 | 4 | 14 | 15 | 15 | |||||||||||
| 5. | Kawasaki Fro. | 11 | 4 | 3 | 4 | 16 | 19 | 15 | |||||||||||
| 6. | Urawa Red | 11 | 3 | 3 | 5 | 14 | 13 | 12 | |||||||||||
| 7. | Mito Hollyhock | 11 | 2 | 6 | 3 | 12 | 16 | 12 | |||||||||||
| 8. | Kashiwa Reysol | 11 | 3 | 1 | 7 | 14 | 16 | 10 | |||||||||||
| 9. | Yokohama FM | 11 | 3 | 0 | 8 | 14 | 20 | 9 | |||||||||||
| 10. | JEF United Chiba | 11 | 2 | 3 | 6 | 10 | 16 | 9 | |||||||||||
| Bảng West | |||||||||||||||||||
| 1. | Vissel Kobe | 11 | 7 | 3 | 1 | 22 | 10 | 24 | |||||||||||
| 2. | Nagoya Grampus | 11 | 4 | 4 | 3 | 18 | 15 | 16 | |||||||||||
| 3. | Shimizu S-Pulse | 11 | 3 | 6 | 2 | 13 | 10 | 15 | |||||||||||
| 4. | Kyoto Sanga | 11 | 4 | 3 | 4 | 15 | 14 | 15 | |||||||||||
| 5. | Cerezo Osaka | 11 | 4 | 3 | 4 | 11 | 10 | 15 | |||||||||||
| 6. | Gamba Osaka | 12 | 3 | 6 | 3 | 16 | 16 | 15 | |||||||||||
| 7. | Sanf Hiroshima | 11 | 4 | 2 | 5 | 15 | 14 | 14 | |||||||||||
| 8. | Avispa Fukuoka | 12 | 3 | 4 | 5 | 12 | 19 | 13 | |||||||||||
| 9. | V-Varen Nagasaki | 11 | 4 | 0 | 7 | 10 | 17 | 12 | |||||||||||
| 10. | Okayama | 11 | 2 | 5 | 4 | 12 | 19 | 11 | |||||||||||
LỊCH THI ĐẤU VĐQG NHẬT BẢN
BÌNH LUẬN:

