TRỰC TIẾP PERTH GLORY VS ADELAIDE UTD
VĐQG Australia, vòng 1
Perth Glory
Bruno Fornaroli (40')
FT
1 - 1
(1-1)
Adelaide Utd
(22') Kusini Yengi
- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU
-
Kosuke Ota
90+5'
-
Daniel Sturridge

Bruno Fornarol
85'
-
Aaron Calver

Jonathan Aspropotamitis (chấn thương)
84'
-
Daniel Stynes
79'
-
79'
Isaias
-
76'
Mohamed Toure
Kusini Yeng
-
76'
Bernardo Oliveira
Louis D'Arrig
-
65'
Juande
Stefan Mau
-
59'
Craig Goodwin
Ryan Kitt
-
Adrian Sardinero

Pacifique Niyongabir
54'
-
Daniel Stynes

Andy Keogh (chấn thương)
54'
-
45'
Jacob Tratt
Nicholas Ansel
-
Bruno Fornaroli
40'
-
22'
Kusini Yengi
- THỐNG KÊ
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1Brad Jones
- Đội hình dự bị:
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1James Delianov
- Đội hình dự bị:
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Perth Glory
20%
Hòa
20%
Adelaide Utd
60%
| 20/02 | Adelaide Utd | 4 - 0 | Perth Glory |
| 20/12 | Perth Glory | 0 - 1 | Adelaide Utd |
| 12/04 | Perth Glory | 4 - 1 | Adelaide Utd |
| 29/11 | Adelaide Utd | 2 - 2 | Perth Glory |
| 07/04 | Perth Glory | 2 - 4 | Adelaide Utd |
- PHONG ĐỘ PERTH GLORY
| 25/04 | Perth Glory | 2 - 1 | Brisbane Roar |
| 18/04 | Sydney FC | 0 - 0 | Perth Glory |
| 12/04 | Perth Glory | 3 - 1 | Macarthur FC |
| 04/04 | Central Coast | 2 - 2 | Perth Glory |
| 22/03 | Perth Glory | 1 - 1 | Melb. Victory |
- PHONG ĐỘ ADELAIDE UTD1
| 26/04 | Melbourne City | 1 - 1 | Adelaide Utd |
| 19/04 | Adelaide Utd | 3 - 1 | Macarthur FC |
| 11/04 | Newcastle Jets | 1 - 1 | Adelaide Utd |
| 03/04 | Adelaide Utd | 1 - 1 | Auckland FC |
| 20/03 | WS Wanderers | 2 - 4 | Adelaide Utd |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: 0.98*0 : 1/4*0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên PGLO khi thắng 16/30 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: PGLO
Tài xỉu: -0.98*2 3/4*0.86
3/5 trận gần đây của PGLO có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của ADE cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Newcastle Jets | 26 | 15 | 3 | 8 | 55 | 39 | 48 |
| 2. | Auckland FC | 25 | 11 | 8 | 6 | 41 | 28 | 41 |
| 3. | Melb. Victory | 27 | 11 | 8 | 8 | 45 | 34 | 41 |
| 4. | Adelaide Utd | 26 | 11 | 8 | 7 | 45 | 36 | 41 |
| 5. | Sydney FC | 25 | 11 | 5 | 9 | 32 | 24 | 38 |
| 6. | Melbourne City | 25 | 10 | 8 | 7 | 32 | 31 | 38 |
| 7. | Macarthur FC | 25 | 9 | 6 | 10 | 36 | 43 | 33 |
| 8. | Wellington Phoenix | 26 | 9 | 6 | 11 | 36 | 48 | 33 |
| 9. | Central Coast | 25 | 8 | 7 | 10 | 34 | 41 | 31 |
| 10. | Perth Glory | 26 | 8 | 7 | 11 | 32 | 39 | 31 |
| 11. | Brisbane Roar | 26 | 6 | 8 | 12 | 27 | 36 | 26 |
| 12. | WS Wanderers | 26 | 5 | 6 | 15 | 27 | 43 | 21 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG AUSTRALIA
BÌNH LUẬN:

