TRỰC TIẾP MELB. VICTORY VS SYDNEY FC
VĐQG Australia, vòng 15
Melb. Victory
FT
2 - 0
(1-0)
Sydney FC
- THỐNG KÊ
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Melb. Victory
40%
Hòa
20%
Sydney FC
40%
| 22/11 | Sydney FC | 3 - 0 | Melb. Victory |
| 24/01 | Melb. Victory | 2 - 0 | Sydney FC |
| 28/12 | Sydney FC | 3 - 0 | Melb. Victory |
| 26/01 | Melb. Victory | 1 - 1 | Sydney FC |
| 16/12 | Melb. Victory | 3 - 0 | Sydney FC |
- PHONG ĐỘ MELB. VICTORY
| 10/01 | Melb. Victory | 0 - 1 | WS Wanderers |
| 02/01 | Melb. Victory | 3 - 2 | Perth Glory |
| 29/12 | Melb. Victory | 5 - 1 | Wellington Phoenix |
| 20/12 | Melbourne City | 0 - 1 | Melb. Victory |
| 13/12 | Melb. Victory | 2 - 1 | Adelaide Utd |
- PHONG ĐỘ SYDNEY FC1
| 10/01 | Macarthur FC | 0 - 3 | Sydney FC |
| 03/01 | Melbourne City | 0 - 0 | Sydney FC |
| 20/12 | Newcastle Jets | 2 - 0 | Sydney FC |
| 13/12 | Perth Glory | 0 - 1 | Sydney FC |
| 06/12 | Central Coast | 1 - 2 | Sydney FC |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: -0.95*0 : 1/2*0.84
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SYD khi thắng TLCA 6/7 trận đối đầu sân khách gần đây.Dự đoán: SYD
Tài xỉu: -0.99*3 1/4*0.87
4/5 trận gần đây của MVI có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của SYD cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
- BẢNG XẾP HẠNG:
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Auckland FC | 12 | 7 | 3 | 2 | 18 | 11 | 24 |
| 2. | Sydney FC | 11 | 7 | 1 | 3 | 18 | 7 | 22 |
| 3. | Macarthur FC | 13 | 5 | 4 | 4 | 14 | 17 | 19 |
| 4. | Brisbane Roar | 13 | 5 | 3 | 5 | 11 | 12 | 18 |
| 5. | Melbourne City | 12 | 4 | 5 | 3 | 12 | 10 | 17 |
| 6. | Melb. Victory | 12 | 5 | 2 | 5 | 15 | 16 | 17 |
| 7. | Adelaide Utd | 12 | 5 | 1 | 6 | 18 | 19 | 16 |
| 8. | Perth Glory | 12 | 5 | 1 | 6 | 15 | 16 | 16 |
| 9. | Newcastle Jets | 11 | 5 | 0 | 6 | 23 | 23 | 15 |
| 10. | Wellington Phoenix | 12 | 4 | 3 | 5 | 19 | 22 | 15 |
| 11. | WS Wanderers | 12 | 3 | 3 | 6 | 9 | 14 | 12 |
| 12. | Central Coast | 12 | 3 | 2 | 7 | 15 | 20 | 11 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG AUSTRALIA
BÌNH LUẬN:

