Số liệu thống kê, nhận định BODO GLIMT gặp LILLESTROM
VĐQG Na Uy, vòng 30
Bodo Glimt
FT
5 - 2
(2-1)
Lillestrom
- Thống kê Bodo Glimt đấu với Lillestrom
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Bodo Glimt gặp Lillestrom
Bodo Glimt
80%
Hòa
0%
Lillestrom
20%
| 23/03 | Bodo Glimt | 4 - 0 | Lillestrom |
| 01/12 | Bodo Glimt | 5 - 2 | Lillestrom |
| 01/05 | Bodo Glimt | 2 - 4 | Lillestrom |
| 15/04 | Lillestrom | 0 - 5 | Bodo Glimt |
| 31/10 | Bodo Glimt | 3 - 1 | Lillestrom |
- PHONG ĐỘ BODO GLIMT
| 18/07 | Bodo Glimt | 1 - 0 | Fredrikstad |
| 12/07 | KFUM Oslo | 0 - 2 | Bodo Glimt |
| 04/07 | Bodo Glimt | 4 - 0 | Start Kristiansand |
| 28/06 | Molde | 1 - 4 | Bodo Glimt |
| 30/05 | Rosenborg | 2 - 2 | Bodo Glimt |
- PHONG ĐỘ LILLESTROM1
| 11/07 | Fredrikstad | 0 - 2 | Lillestrom |
| 20/06 | Midtjylland | 1 - 0 | Lillestrom |
| 25/05 | HamKam | 2 - 0 | Lillestrom |
| 21/05 | Lillestrom | 1 - 2 | Kristiansund |
| 16/05 | Lillestrom | 3 - 1 | Sandefjord |
Nhận định, soi kèo Bodo Glimt vs Lillestrom
Châu Á: -0.98*0 : 2 1/2*0.86
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BODO khi thắng 12/22 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: BODO
Tài xỉu: 0.88*3 3/4*0.92
4/5 trận gần đây của BODO có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của LLE cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Bodo Glimt gặp Lillestrom
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Tromso | 14 | 8 | 4 | 2 | 22 | 14 | 28 |
| 2. | Viking | 11 | 9 | 0 | 2 | 29 | 11 | 27 |
| 3. | Bodo Glimt | 12 | 8 | 2 | 2 | 29 | 11 | 26 |
| 4. | Lillestrom | 11 | 7 | 1 | 3 | 19 | 9 | 22 |
| 5. | Molde | 12 | 6 | 2 | 4 | 20 | 15 | 20 |
| 6. | HamKam | 11 | 5 | 3 | 3 | 19 | 18 | 18 |
| 7. | Sarpsborg | 12 | 5 | 2 | 5 | 14 | 16 | 17 |
| 8. | Valerenga | 13 | 5 | 2 | 6 | 19 | 22 | 17 |
| 9. | Brann | 13 | 5 | 1 | 7 | 26 | 21 | 16 |
| 10. | Sandefjord | 12 | 4 | 3 | 5 | 12 | 15 | 15 |
| 11. | Fredrikstad | 13 | 4 | 2 | 7 | 15 | 23 | 14 |
| 12. | Rosenborg | 12 | 3 | 3 | 6 | 12 | 18 | 12 |
| 13. | KFUM Oslo | 12 | 3 | 3 | 6 | 12 | 19 | 12 |
| 14. | Aalesund | 13 | 2 | 6 | 5 | 18 | 28 | 12 |
| 15. | Kristiansund | 12 | 3 | 2 | 7 | 11 | 21 | 11 |
| 16. | Start Kristiansand | 13 | 1 | 4 | 8 | 14 | 30 | 7 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG NA UY
BÌNH LUẬN:

